TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理亏

lǐkuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理虧

Âm Hán Việt LÝ KHUY

理亏 nghĩa là sai.

Nghĩa của 理亏

lǐkuī

LÝ KHUYĐộng từphồn thể 理虧
  1. Sai

Thành ngữ có 理亏

Câu hỏi thường gặp

理亏 nghĩa là gì?

理亏 (lǐkuī) nghĩa là sai.

理亏 đọc thế nào?

理亏 đọc là lǐkuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 理亏 là gì?

Âm Hán Việt của 理亏 là "lý khuy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.