TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理儿

lǐr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理兒

Âm Hán Việt LÝ NHI

理儿 nghĩa là lý do.

Nghĩa của 理儿

lǐr

LÝ NHIDanh từphồn thể 理兒
  1. Lý do

Câu hỏi thường gặp

理儿 nghĩa là gì?

理儿 (lǐr) nghĩa là lý do.

理儿 đọc thế nào?

理儿 đọc là lǐr (pinyin).

Âm Hán Việt của 理儿 là gì?

Âm Hán Việt của 理儿 là "lý nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.