TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理会

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lǐhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理會

Âm Hán Việt LÝ HỘI

理会 nghĩa là hiểu, chú ý.

Nghĩa của 理会

lǐhuì

LÝ HỘIĐộng từphồn thể 理會
  1. Hiểu
  2. Chú ý
  3. Để ý đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 理会

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

理会 nghĩa là gì?

理会 (lǐhuì) nghĩa là hiểu, chú ý.

理会 đọc thế nào?

理会 đọc là lǐhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 理会 là gì?

Âm Hán Việt của 理会 là "lý hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.