TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理则

lǐzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理則

Âm Hán Việt LÝ TẮC

理则 nghĩa là nguyên tắc, lôgic.

Nghĩa của 理则

lǐzé

LÝ TẮCDanh từphồn thể 理則
  1. Nguyên tắc
  2. Lôgic

Câu hỏi thường gặp

理则 nghĩa là gì?

理则 (lǐzé) nghĩa là nguyên tắc, lôgic.

理则 đọc thế nào?

理则 đọc là lǐzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 理则 là gì?

Âm Hán Việt của 理则 là "lý tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.