TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理化因素

lǐhuàyīnsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ HÓA NHÂN TỐ

理化因素 nghĩa là Các yếu tố vật lý và hóa học.

Nghĩa của 理化因素

lǐhuàyīnsù

LÝ HÓA NHÂN TỐ
  1. Các yếu tố vật lý và hóa học

Câu hỏi thường gặp

理化因素 nghĩa là gì?

理化因素 (lǐhuàyīnsù) nghĩa là Các yếu tố vật lý và hóa học.

理化因素 đọc thế nào?

理化因素 đọc là lǐhuàyīnsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 理化因素 là gì?

Âm Hán Việt của 理化因素 là "lý hóa nhân tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.