TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理学

lǐxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理學

Âm Hán Việt LÝ HỌC

理学 nghĩa là khoa học.

Nghĩa của 理学

lǐxué

LÝ HỌCTên riêng, Danh từphồn thể 理學
  1. Khoa học

Lǐxué

LÝ HỌCTên riêng, Danh từphồn thể 理學tên riêng
  1. Lý học
  2. Trường phái Tân Nho lý tính (từ thời Tống đến giữa thời Thanh, khoảng 1000-1750, tiêu biểu bởi tư tưởng của Trình Hạo 程颢 (Chéng Hào), Trình Di 程颐 (Chéng Yí) và Chu Hi 朱熹 (Zhūxī))

Từ ghép có 理学

Câu hỏi thường gặp

理学 nghĩa là gì?

理学 (lǐxué, lǐxué) nghĩa là khoa học.

理学 đọc thế nào?

理学 đọc là lǐxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 理学 là gì?

Âm Hán Việt của 理学 là "lý học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.