理学
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 理學
理学 nghĩa là khoa học.
Nghĩa của 理学
lǐxué
LÝ HỌCTên riêng, Danh từphồn thể 理學- Khoa học
Lǐxué
LÝ HỌCTên riêng, Danh từphồn thể 理學tên riêng- Lý học
- Trường phái Tân Nho lý tính (từ thời Tống đến giữa thời Thanh, khoảng 1000-1750, tiêu biểu bởi tư tưởng của Trình Hạo 程颢 (Chéng Hào), Trình Di 程颐 (Chéng Yí) và Chu Hi 朱熹 (Zhūxī))
Từ ghép có 理学
Câu hỏi thường gặp
理学 nghĩa là gì?
理学 (lǐxué, lǐxué) nghĩa là khoa học.
理学 đọc thế nào?
理学 đọc là lǐxué (pinyin).
Âm Hán Việt của 理学 là gì?
Âm Hán Việt của 理学 là "lý học".