TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理想主义

lǐxiǎngzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理想主義

Âm Hán Việt LÝ TƯỞNG CHỦ NGHĨA

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lý tưởng chủ nghĩa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

理想主义 nghĩa là chủ nghĩa lý tưởng.

Nghĩa của 理想主义

lǐxiǎngzhǔyì

LÝ TƯỞNG CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 理想主義
  1. Chủ nghĩa lý tưởng

Câu hỏi thường gặp

理想主义 nghĩa là gì?

理想主义 (lǐxiǎngzhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa lý tưởng.

理想主义 đọc thế nào?

理想主义 đọc là lǐxiǎngzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 理想主义 là gì?

Âm Hán Việt của 理想主义 là "lý tưởng chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.