TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理所当然

lǐsuǒdāngrán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理所當然

Âm Hán Việt LÝ SỞ ĐƯƠNG NHIÊN

理所当然 nghĩa là đương nhiên.

Nghĩa của 理所当然

lǐsuǒdāngrán

LÝ SỞ ĐƯƠNG NHIÊNCụm từphồn thể 理所當然
  1. Đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên
  2. Không thể tránh khỏi và đúng đắn

Câu hỏi thường gặp

理所当然 nghĩa là gì?

理所当然 (lǐsuǒdāngrán) nghĩa là đương nhiên.

理所当然 đọc thế nào?

理所当然 đọc là lǐsuǒdāngrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 理所当然 là gì?

Âm Hán Việt của 理所当然 là "lý sở đương nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.