理所当然
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 理所當然
理所当然 nghĩa là đương nhiên.
Nghĩa của 理所当然
lǐsuǒdāngrán
LÝ SỞ ĐƯƠNG NHIÊNCụm từphồn thể 理所當然- Đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên
- Không thể tránh khỏi và đúng đắn
Câu hỏi thường gặp
理所当然 nghĩa là gì?
理所当然 (lǐsuǒdāngrán) nghĩa là đương nhiên.
理所当然 đọc thế nào?
理所当然 đọc là lǐsuǒdāngrán (pinyin).
Âm Hán Việt của 理所当然 là gì?
Âm Hán Việt của 理所当然 là "lý sở đương nhiên".