理智
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lý trí” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
理智 nghĩa là lý trí, trí tuệ.
Nghĩa của 理智
lǐzhì
LÝ TRÍDanh từ, Tính từ, Tên riêng- Lý trí
- Trí tuệ
- Tính hợp lý
- Hợp lý
Câu hỏi thường gặp
理智 nghĩa là gì?
理智 (lǐzhì) nghĩa là lý trí, trí tuệ.
理智 đọc thế nào?
理智 đọc là lǐzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 理智 là gì?
Âm Hán Việt của 理智 là "lý trí".