TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理智

lǐzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ TRÍ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lý trí” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

理智 nghĩa là lý trí, trí tuệ.

Nghĩa của 理智

lǐzhì

LÝ TRÍDanh từ, Tính từ, Tên riêng
  1. Lý trí
  2. Trí tuệ
  3. Tính hợp lý
  4. Hợp lý

Câu hỏi thường gặp

理智 nghĩa là gì?

理智 (lǐzhì) nghĩa là lý trí, trí tuệ.

理智 đọc thế nào?

理智 đọc là lǐzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 理智 là gì?

Âm Hán Việt của 理智 là "lý trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.