TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理据

lǐjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理據

Âm Hán Việt LÝ CỨ

理据 nghĩa là cơ sở, lý do.

Nghĩa của 理据

lǐjù

LÝ CỨDanh từphồn thể 理據
  1. Cơ sở
  2. Lý do
  3. Cơ sở logic
  4. Động cơ (ngôn ngữ)

Câu hỏi thường gặp

理据 nghĩa là gì?

理据 (lǐjù) nghĩa là cơ sở, lý do.

理据 đọc thế nào?

理据 đọc là lǐjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 理据 là gì?

Âm Hán Việt của 理据 là "lý cứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.