TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理清

lǐqīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ THANH

理清 nghĩa là gỡ rối, làm rõ.

Nghĩa của 理清

lǐqīng

LÝ THANHĐộng từ
  1. Gỡ rối (dây điện,...)
  2. nghĩa bóng Làm rõ (suy nghĩ,...)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 理清

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

理清 nghĩa là gì?

理清 (lǐqīng) nghĩa là gỡ rối, làm rõ.

理清 đọc thế nào?

理清 đọc là lǐqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 理清 là gì?

Âm Hán Việt của 理清 là "lý thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.