TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理气

lǐqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理氣

Âm Hán Việt LÝ KHÍ

理气 nghĩa là Điều chỉnh 气 (qì).

Nghĩa của 理气

lǐqì

LÝ KHÍphồn thể 理氣
  1. Đông y Điều chỉnh 气 (qì)

Câu hỏi thường gặp

理气 nghĩa là gì?

理气 (lǐqì) nghĩa là Điều chỉnh 气 (qì).

理气 đọc thế nào?

理气 đọc là lǐqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 理气 là gì?

Âm Hán Việt của 理气 là "lý khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.