TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理气化痰

lǐqìhuàtán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理氣化痰

Âm Hán Việt LÝ KHÍ HÓA ĐÀM

理气化痰 nghĩa là Điều chỉnh 气 (qì) và hoá đờm.

Nghĩa của 理气化痰

lǐqìhuàtán

LÝ KHÍ HÓA ĐÀMphồn thể 理氣化痰
  1. Đông y Điều chỉnh 气 (qì) và hoá đờm

Câu hỏi thường gặp

理气化痰 nghĩa là gì?

理气化痰 (lǐqìhuàtán) nghĩa là Điều chỉnh 气 (qì) và hoá đờm.

理气化痰 đọc thế nào?

理气化痰 đọc là lǐqìhuàtán (pinyin).

Âm Hán Việt của 理气化痰 là gì?

Âm Hán Việt của 理气化痰 là "lý khí hóa đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.