TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理疗

lǐliáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理療

Âm Hán Việt LÝ LIỆU

理疗 nghĩa là vật lý trị liệu.

Nghĩa của 理疗

lǐliáo

LÝ LIỆUDanh từphồn thể 理療
  1. Vật lý trị liệu

Câu hỏi thường gặp

理疗 nghĩa là gì?

理疗 (lǐliáo) nghĩa là vật lý trị liệu.

理疗 đọc thế nào?

理疗 đọc là lǐliáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 理疗 là gì?

Âm Hán Việt của 理疗 là "lý liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.