TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理直气壮

lǐzhíqìzhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理直氣壯

Âm Hán Việt LÝ TRỰC KHÍ TRÁNG

理直气壮 nghĩa là Có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý.

Nghĩa của 理直气壮

lǐzhíqìzhuàng

LÝ TRỰC KHÍ TRÁNGCụm từphồn thể 理直氣壯
  1. Có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý
  2. Có dũng khí của niềm tin
  3. Chính trực và mạnh mẽ

Câu hỏi thường gặp

理直气壮 nghĩa là gì?

理直气壮 (lǐzhíqìzhuàng) nghĩa là Có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý.

理直气壮 đọc thế nào?

理直气壮 đọc là lǐzhíqìzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 理直气壮 là gì?

Âm Hán Việt của 理直气壮 là "lý trực khí tráng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.