理直气壮
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 理直氣壯
理直气壮 nghĩa là Có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý.
Nghĩa của 理直气壮
lǐzhíqìzhuàng
LÝ TRỰC KHÍ TRÁNGCụm từphồn thể 理直氣壯- Có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý
- Có dũng khí của niềm tin
- Chính trực và mạnh mẽ
Câu hỏi thường gặp
理直气壮 nghĩa là gì?
理直气壮 (lǐzhíqìzhuàng) nghĩa là Có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý.
理直气壮 đọc thế nào?
理直气壮 đọc là lǐzhíqìzhuàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 理直气壮 là gì?
Âm Hán Việt của 理直气壮 là "lý trực khí tráng".