TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理睬

lǐcǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ THẢI

理睬 nghĩa là để ý, chú ý đến.

Nghĩa của 理睬

lǐcǎi

LÝ THẢIĐộng từ
  1. Để ý
  2. Chú ý đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 理睬

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

理睬 nghĩa là gì?

理睬 (lǐcǎi) nghĩa là để ý, chú ý đến.

理睬 đọc thế nào?

理睬 đọc là lǐcǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 理睬 là gì?

Âm Hán Việt của 理睬 là "lý thải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.