TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理论家

lǐlùnjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理論家

Âm Hán Việt LÝ LUẬN GIA

理论家 nghĩa là nhà lý luận, nhà lý thuyết.

Nghĩa của 理论家

lǐlùnjiā

LÝ LUẬN GIADanh từphồn thể 理論家
  1. Nhà lý luận
  2. Nhà lý thuyết

Câu hỏi thường gặp

理论家 nghĩa là gì?

理论家 (lǐlùnjiā) nghĩa là nhà lý luận, nhà lý thuyết.

理论家 đọc thế nào?

理论家 đọc là lǐlùnjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 理论家 là gì?

Âm Hán Việt của 理论家 là "lý luận gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.