TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理论

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
lǐlùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理論

Âm Hán Việt LÝ LUẬN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

理论 nghĩa là lý thuyết, tranh luận.

Nghĩa của 理论

lǐlùn

LÝ LUẬNDanh từ, Động từ, Tính từphồn thể 理論
  1. Lý thuyết
  2. Tranh luận
  3. Chú ý đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 理论

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 理论

Câu ví dụ với 理论

  • 他的理论很难懂。 Tā de lǐlùn hěn nándǒng.Lý luận của anh ấy rất khó hiểu.Tatoeba #846766
  • 然而,相反的理论往往也是真的。 Rán'ér, xiāngfǎn de lǐlùn wǎngwǎng yě shì zhēnde.Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #66
  • 理论上说,理论和实践没有区别。但实践上说,是有的。 Về lý thuyết, không có gì khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn. Những trên thực tế lại có sự khác biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389790

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

理论 nghĩa là gì?

理论 (lǐlùn) nghĩa là lý thuyết, tranh luận.

理论 đọc thế nào?

理论 đọc là lǐlùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 理论 là gì?

Âm Hán Việt của 理论 là "lý luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.