理论
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 理論
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
理论 nghĩa là lý thuyết, tranh luận.
Nghĩa của 理论
lǐlùn
LÝ LUẬNDanh từ, Động từ, Tính từphồn thể 理論- Lý thuyết
- Tranh luận
- Chú ý đến
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 理论
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 理论
Câu ví dụ với 理论
- 他的理论很难懂。 Tā de lǐlùn hěn nándǒng.Lý luận của anh ấy rất khó hiểu.Tatoeba #846766
- 然而,相反的理论往往也是真的。 Rán'ér, xiāngfǎn de lǐlùn wǎngwǎng yě shì zhēnde.Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #66
- 理论上说,理论和实践没有区别。但实践上说,是有的。 Về lý thuyết, không có gì khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn. Những trên thực tế lại có sự khác biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389790
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
理论 nghĩa là gì?
理论 (lǐlùn) nghĩa là lý thuyết, tranh luận.
理论 đọc thế nào?
理论 đọc là lǐlùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 理论 là gì?
Âm Hán Việt của 理论 là "lý luận".