TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理论贡献

lǐlùngòngxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 理論貢獻

Âm Hán Việt LÝ LUẬN CỐNG HIẾN

理论贡献 nghĩa là đóng góp lý thuyết.

Nghĩa của 理论贡献

lǐlùngòngxiàn

LÝ LUẬN CỐNG HIẾNphồn thể 理論貢獻
  1. Đóng góp lý thuyết

Câu hỏi thường gặp

理论贡献 nghĩa là gì?

理论贡献 (lǐlùngòngxiàn) nghĩa là đóng góp lý thuyết.

理论贡献 đọc thế nào?

理论贡献 đọc là lǐlùngòngxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 理论贡献 là gì?

Âm Hán Việt của 理论贡献 là "lý luận cống hiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.