TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

琢

zhuó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÁC
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: trác

琢 nghĩa là mài cắt.

Nghĩa của 琢

zhuó

TRÁC
  1. Mài cắt (ngọc)

zuó

  1. Dùng trong 琢磨 (zuómo)

Từ ghép có 琢

Thành ngữ có 琢

Câu hỏi thường gặp

琢 nghĩa là gì?

琢 (zhuó, zuó) nghĩa là mài cắt.

琢 đọc thế nào?

琢 đọc là zhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 琢 là gì?

Âm Hán Việt của 琢 là "trác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.