TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

琢磨

zuómo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÁC MA

琢磨 nghĩa là suy ngẫm, ngẫm nghĩ.

Nghĩa của 琢磨

zuómo

Động từ
  1. Suy ngẫm
  2. Ngẫm nghĩ
  3. Suy nghĩ thấu đáo

zhuómó

TRÁC MAĐộng từ
  1. Chạm khắc và đánh bóng (ngọc)
  2. Trau chuốt và hoàn thiện tác phẩm văn học

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 琢磨

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 琢磨

Câu hỏi thường gặp

琢磨 nghĩa là gì?

琢磨 (zuómo, zhuómó) nghĩa là suy ngẫm, ngẫm nghĩ.

琢磨 đọc thế nào?

琢磨 đọc là zuómo (pinyin).

Âm Hán Việt của 琢磨 là gì?

Âm Hán Việt của 琢磨 là "trác ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.