TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

琳琅

línláng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 琳瑯

琳琅 nghĩa là Những viên ngọc lấp lánh.

Nghĩa của 琳琅

línláng

Danh từphồn thể 琳瑯
  1. Những viên ngọc lấp lánh

Thành ngữ có 琳琅

  • 琳琅满目 — Ngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn
  • 满目琳琅 — Ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh

Câu hỏi thường gặp

琳琅 nghĩa là gì?

琳琅 (línláng) nghĩa là Những viên ngọc lấp lánh.

琳琅 đọc thế nào?

琳琅 đọc là línláng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.