TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

琴

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 琹

Âm Hán Việt CẦM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cầm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿱玨今 Mọi âm Hán Việt của chữ: cầm

琴 nghĩa là Cổ cầm 古琴 (gǔqín) (một loại đàn tranh).

Nghĩa của 琴

qín

CẦM
  1. Cổ cầm 古琴 (gǔqín) (một loại đàn tranh)
  2. Nhạc cụ nói chung

qín

CẦMphồn thể 琹
  1. Biến thể của 琴 (qín), cổ cầm hoặc đàn tranh

Từ ghép có 琴

Thành ngữ có 琴

  • 七弦琴 — Cổ cầm hoặc đàn tranh bảy dây
  • 对牛弹琴 — Đàn gảy tai trâu
  • 一琴一鹤 — Mang rất ít hành lý
  • 人琴俱亡 — Người và đàn đều đã mất
  • 手摇风琴 — Đàn phong cầm quay tay
  • 琴剑飘零 — Phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định
  • 焚琴煮鹤 — Đốt đàn và nấu hạc

Câu hỏi thường gặp

琴 nghĩa là gì?

琴 (qín) nghĩa là Cổ cầm 古琴 (gǔqín) (một loại đàn tranh).

琴 đọc thế nào?

琴 đọc là qín (pinyin).

Âm Hán Việt của 琴 là gì?

Âm Hán Việt của 琴 là "cầm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.