TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瑞利准则

Ruìlìzhǔnzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瑞利準則

Âm Hán Việt THỤY LỢI CHUẨN TẮC

瑞利准则 nghĩa là Tiêu chuẩn Rayleigh.

Nghĩa của 瑞利准则

Ruìlìzhǔnzé

THỤY LỢI CHUẨN TẮCphồn thể 瑞利準則tên riêng
  1. Tiêu chuẩn Rayleigh (quang học)

Câu hỏi thường gặp

瑞利准则 nghĩa là gì?

瑞利准则 (ruìlìzhǔnzé) nghĩa là Tiêu chuẩn Rayleigh.

瑞利准则 đọc thế nào?

瑞利准则 đọc là Ruìlìzhǔnzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 瑞利准则 là gì?

Âm Hán Việt của 瑞利准则 là "thụy lợi chuẩn tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.