瑞德西韦 (ruìdéxīwéi) nghĩa là Remdesivir (thuốc kháng virus).
瑞德西韦 đọc thế nào?
瑞德西韦 đọc là ruìdéxīwéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 瑞德西韦 là gì?
Âm Hán Việt của 瑞德西韦 là "thụy đức tây vi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.