TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

璥

jǐng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 16

璥 nghĩa là đá quý.

Nghĩa của 璥

jǐng

  1. Đá quý

Câu hỏi thường gặp

璥 nghĩa là gì?

璥 (jǐng) nghĩa là đá quý.

璥 đọc thế nào?

璥 đọc là jǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.