TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓜代

guādài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUA ĐẠI

瓜代 nghĩa là thay đổi nhân sự, ca mới.

Nghĩa của 瓜代

guādài

QUA ĐẠIĐộng từ
  1. Thay đổi nhân sự
  2. Ca mới
  3. nghĩa đen Thay thế cho người lính được nghỉ phép để đi hái dưa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 瓜代

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

瓜代 nghĩa là gì?

瓜代 (guādài) nghĩa là thay đổi nhân sự, ca mới.

瓜代 đọc thế nào?

瓜代 đọc là guādài (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓜代 là gì?

Âm Hán Việt của 瓜代 là "qua đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.