TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓜脐

guāqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瓜臍

Âm Hán Việt QUA TỀ

瓜脐 nghĩa là rốn của quả dưa.

Nghĩa của 瓜脐

guāqí

QUA TỀphồn thể 瓜臍
  1. Rốn của quả dưa

Câu hỏi thường gặp

瓜脐 nghĩa là gì?

瓜脐 (guāqí) nghĩa là rốn của quả dưa.

瓜脐 đọc thế nào?

瓜脐 đọc là guāqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓜脐 là gì?

Âm Hán Việt của 瓜脐 là "qua tề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.