TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓤儿

rángr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瓤兒

瓤儿 nghĩa là phần thịt.

Nghĩa của 瓤儿

rángr

Danh từphồn thể 瓤兒
  1. Phần thịt (của quả)
  2. Thứ bên trong một lớp vỏ
  3. Xấu
  4. Yếu
  5. Biến thể er hoá của 瓤 (ráng)

Câu hỏi thường gặp

瓤儿 nghĩa là gì?

瓤儿 (rángr) nghĩa là phần thịt.

瓤儿 đọc thế nào?

瓤儿 đọc là rángr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.