TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓦剌

Wǎlà giọng máy của trình duyệt

瓦剌 nghĩa là người oirat mông cổ.

Nghĩa của 瓦剌

Wǎlà

tên riêng
  1. Người Oirat Mông Cổ (liên minh các bộ lạc Mông Cổ Tây) (thuật ngữ thời Minh)

Câu hỏi thường gặp

瓦剌 nghĩa là gì?

瓦剌 (wǎlà) nghĩa là người oirat mông cổ.

瓦剌 đọc thế nào?

瓦剌 đọc là Wǎlà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.