TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓦加杜古

Wǎjiādùgǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGÕA GIA ĐỖ CỔ

瓦加杜古 nghĩa là Ouagadougou, thủ đô của Burkina Faso.

Nghĩa của 瓦加杜古

Wǎjiādùgǔ

NGÕA GIA ĐỖ CỔTên riêngtên riêng
  1. Ouagadougou, thủ đô của Burkina Faso

Câu hỏi thường gặp

瓦加杜古 nghĩa là gì?

瓦加杜古 (wǎjiādùgǔ) nghĩa là Ouagadougou, thủ đô của Burkina Faso.

瓦加杜古 đọc thế nào?

瓦加杜古 đọc là Wǎjiādùgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓦加杜古 là gì?

Âm Hán Việt của 瓦加杜古 là "ngõa gia đỗ cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.