TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓦努阿图

Wǎnǔ'ātú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瓦努阿圖

Âm Hán Việt NGÕA NỖ A ĐỒ

瓦努阿图 nghĩa là Vanuatu, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương.

Nghĩa của 瓦努阿图

Wǎnǔ'ātú

NGÕA NỖ A ĐỒTên riêngphồn thể 瓦努阿圖tên riêng
  1. Vanuatu, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương

Câu hỏi thường gặp

瓦努阿图 nghĩa là gì?

瓦努阿图 (wǎnǔ'ātú) nghĩa là Vanuatu, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương.

瓦努阿图 đọc thế nào?

瓦努阿图 đọc là Wǎnǔ'ātú (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓦努阿图 là gì?

Âm Hán Việt của 瓦努阿图 là "ngõa nỗ a đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.