TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓦城

Wǎchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGÕA THÀNH

瓦城 nghĩa là Tên gọi khác của Mandalay 曼德勒, thành phố lớn thứ hai của Myanmar.

Nghĩa của 瓦城

Wǎchéng

NGÕA THÀNHtên riêng
  1. Tên gọi khác của Mandalay 曼德勒, thành phố lớn thứ hai của Myanmar

Câu hỏi thường gặp

瓦城 nghĩa là gì?

瓦城 (wǎchéng) nghĩa là Tên gọi khác của Mandalay 曼德勒, thành phố lớn thứ hai của Myanmar.

瓦城 đọc thế nào?

瓦城 đọc là Wǎchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓦城 là gì?

Âm Hán Việt của 瓦城 là "ngõa thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.