TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓦斯

wǎsī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGÕA TƯ

瓦斯 nghĩa là khí.

Nghĩa của 瓦斯

wǎsī

NGÕA TƯDanh từ
  1. từ mượn Khí

Từ ghép có 瓦斯

Câu ví dụ với 瓦斯

  • 你煮饭用瓦斯还是电? Nǐ zhǔfàn yòng wǎsī háishi diàn?Bạn nấu ăn bằng ga hay là bằng điện? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1762808

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

瓦斯 nghĩa là gì?

瓦斯 (wǎsī) nghĩa là khí.

瓦斯 đọc thế nào?

瓦斯 đọc là wǎsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓦斯 là gì?

Âm Hán Việt của 瓦斯 là "ngõa tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.