Bộ thủ: 瓦 (ngõa) · bộ số 98Số nét: 8Mọi âm Hán Việt của chữ: âu
瓯 nghĩa là Bát hoặc đồ đựng để uống.
Nghĩa của 瓯
ōu
ÂUphồn thể 甌
đồ gốm Bát hoặc đồ đựng để uống
Ōu
ÂUphồn thể 甌tên riêng
Tên cũ của thành phố Ôn Châu 温州市 (Wēnzhōushì) ở Chiết Giang 浙江 (Zhèjiāng)
Câu hỏi thường gặp
瓯 nghĩa là gì?
瓯 (ōu, ōu) nghĩa là Bát hoặc đồ đựng để uống.
瓯 đọc thế nào?
瓯 đọc là ōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 瓯 là gì?
Âm Hán Việt của 瓯 là "âu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.