TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓶塞

píngsāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH TẮC

瓶塞 nghĩa là nút chai, nút bít chai.

Nghĩa của 瓶塞

píngsāi

BÌNH TẮCDanh từ
  1. Nút chai
  2. Nút bít chai

Câu hỏi thường gặp

瓶塞 nghĩa là gì?

瓶塞 (píngsāi) nghĩa là nút chai, nút bít chai.

瓶塞 đọc thế nào?

瓶塞 đọc là píngsāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓶塞 là gì?

Âm Hán Việt của 瓶塞 là "bình tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.