TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瓶

píng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 缾

Âm Hán Việt BÌNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bình” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 瓦 (ngõa) · bộ số 98 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: bình Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

瓶 nghĩa là chai, bình.

Nghĩa của 瓶

píng

BÌNH
  1. Chai
  2. Bình
  3. Ấm
  4. Lượng từ cho rượu và chất lỏng

píng

BÌNHphồn thể 缾
  1. Biến thể của 瓶 (píng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 瓶

Đồng nghĩa

Từ ghép có 瓶

Thành ngữ có 瓶

  • 守口如瓶 — Giữ miệng như chai đóng kín (thành ngữ); kín miệng
  • 打吊瓶 — Cho ai đó truyền dịch qua đường tĩnh mạch
  • 漂流瓶 — Tin nhắn trong chai
  • 新瓶旧酒 — Bình mới rượu cũ

Câu ví dụ với 瓶

  • 酒是灌入瓶中的诗。 Rượu vang, đó là thơ đóng chai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389787

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

瓶 nghĩa là gì?

瓶 (píng) nghĩa là chai, bình.

瓶 đọc thế nào?

瓶 đọc là píng (pinyin).

Âm Hán Việt của 瓶 là gì?

Âm Hán Việt của 瓶 là "bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.