TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甄

zhēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂN
Bộ thủ: 瓦 (ngõa) · bộ số 98 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: chân, chấn

甄 nghĩa là phân biệt, đánh giá.

Nghĩa của 甄

zhēn

CHÂN
  1. Phân biệt
  2. Đánh giá

Zhēn

CHÂNtên riêng
  1. họ Họ Zhēn

Từ ghép có 甄

Câu hỏi thường gặp

甄 nghĩa là gì?

甄 (zhēn, zhēn) nghĩa là phân biệt, đánh giá.

甄 đọc thế nào?

甄 đọc là zhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 甄 là gì?

Âm Hán Việt của 甄 là "chân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.