TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甘比亚

Gānbǐyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 甘比亞

Âm Hán Việt CAM TỶ Á

甘比亚 nghĩa là Gambia.

Nghĩa của 甘比亚

Gānbǐyà

CAM TỶ ÁTên riêngphồn thể 甘比亞tên riêng
  1. Đài Loan Gambia

Câu hỏi thường gặp

甘比亚 nghĩa là gì?

甘比亚 (gānbǐyà) nghĩa là Gambia.

甘比亚 đọc thế nào?

甘比亚 đọc là Gānbǐyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 甘比亚 là gì?

Âm Hán Việt của 甘比亚 là "cam tỷ á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.