TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甜菊

tiánjú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀM CÚC

甜菊 nghĩa là Cây cúc ngọt, chi hướng dương Nam Mỹ.

Nghĩa của 甜菊

tiánjú

ĐIỀM CÚCDanh từ
  1. Cây cúc ngọt, chi hướng dương Nam Mỹ
  2. Cỏ ngọt (Stevia rebaudiana), bụi có lá tạo chất thay thế đường

Câu hỏi thường gặp

甜菊 nghĩa là gì?

甜菊 (tiánjú) nghĩa là Cây cúc ngọt, chi hướng dương Nam Mỹ.

甜菊 đọc thế nào?

甜菊 đọc là tiánjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 甜菊 là gì?

Âm Hán Việt của 甜菊 là "điềm cúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.