Sinh vào lúc thời thế không thuận lợi (thành ngữ); không may mắn (đặc biệt là khi than phiền về số phận)
Sinh dưới ngôi sao xấu
Sinh ra không hợp thời
Câu hỏi thường gặp
生不逢时 nghĩa là gì?
生不逢时 (shēngbùféngshí) nghĩa là không may mắn.
生不逢时 đọc thế nào?
生不逢时 đọc là shēngbùféngshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 生不逢时 là gì?
Âm Hán Việt của 生不逢时 là "sinh bất phùng thời".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.