生于忧患,死于安乐 nghĩa là Thành công trong gian khổ và diệt vong trong an nhàn.
Nghĩa của 生于忧患,死于安乐
shēngyúyōuhuàn sǐyú'ānlè
phồn thể 生於憂患,死於安樂
thành ngữ Thành công trong gian khổ và diệt vong trong an nhàn
Sự sống nảy sinh từ đau khổ, cái chết đến từ sự dễ dãi và hưởng lạc
Câu hỏi thường gặp
生于忧患,死于安乐 nghĩa là gì?
生于忧患,死于安乐 (shēngyúyōuhuàn sǐyú'ānlè) nghĩa là Thành công trong gian khổ và diệt vong trong an nhàn.
生于忧患,死于安乐 đọc thế nào?
生于忧患,死于安乐 đọc là shēngyúyōuhuàn sǐyú'ānlè (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.