TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生产

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
shēngchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生產

Âm Hán Việt SINH SẢN

生产 nghĩa là sản xuất, chế tạo, sinh con.

Nghĩa của 生产

shēngchǎn

SINH SẢNĐộng từ, Danh từphồn thể 生產
  1. Sản xuất; chế tạo
  2. Sinh con

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 生产

Đồng nghĩa

Từ ghép có 生产

Thành ngữ có 生产

Câu hỏi thường gặp

生产 nghĩa là gì?

生产 (shēngchǎn) nghĩa là sản xuất, chế tạo, sinh con.

生产 đọc thế nào?

生产 đọc là shēngchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 生产 là gì?

Âm Hán Việt của 生产 là "sinh sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.