TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生卒年

shēngzúnián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH TỐT NIÊN

生卒年 nghĩa là Năm sinh và năm mất (của nhân vật lịch sử).

Nghĩa của 生卒年

shēngzúnián

SINH TỐT NIÊNDanh từ
  1. Năm sinh và năm mất (của nhân vật lịch sử)

Câu hỏi thường gặp

生卒年 nghĩa là gì?

生卒年 (shēngzúnián) nghĩa là Năm sinh và năm mất (của nhân vật lịch sử).

生卒年 đọc thế nào?

生卒年 đọc là shēngzúnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 生卒年 là gì?

Âm Hán Việt của 生卒年 là "sinh tốt niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.