TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生厌

shēngyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生厭

Âm Hán Việt SINH YẾM

生厌 nghĩa là ghê tởm, chán ngấy.

Nghĩa của 生厌

shēngyàn

SINH YẾMphồn thể 生厭
  1. Ghê tởm
  2. Chán ngấy
  3. Chán ngán
  4. Nhàm chán
  5. Quá ngọt
  6. Ngán
  7. Ngứa mắt

Câu hỏi thường gặp

生厌 nghĩa là gì?

生厌 (shēngyàn) nghĩa là ghê tởm, chán ngấy.

生厌 đọc thế nào?

生厌 đọc là shēngyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 生厌 là gì?

Âm Hán Việt của 生厌 là "sinh yếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.