TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生存农业

shēngcúnnóngyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 生存農業

Âm Hán Việt SINH TỒN NÔNG NGHIỆP

生存农业 nghĩa là Canh tác tự cung tự cấp.

Nghĩa của 生存农业

shēngcúnnóngyè

SINH TỒN NÔNG NGHIỆPphồn thể 生存農業
  1. Canh tác tự cung tự cấp
  2. Nông nghiệp tự cung tự cấp

Câu hỏi thường gặp

生存农业 nghĩa là gì?

生存农业 (shēngcúnnóngyè) nghĩa là Canh tác tự cung tự cấp.

生存农业 đọc thế nào?

生存农业 đọc là shēngcúnnóngyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 生存农业 là gì?

Âm Hán Việt của 生存农业 là "sinh tồn nông nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.