TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生就

shēngjiù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH TỰU

生就 nghĩa là bẩm sinh có, trời sinh có.

Nghĩa của 生就

shēngjiù

SINH TỰUĐộng từ
  1. Bẩm sinh có
  2. Trời sinh có

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 生就

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

生就 nghĩa là gì?

生就 (shēngjiù) nghĩa là bẩm sinh có, trời sinh có.

生就 đọc thế nào?

生就 đọc là shēngjiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 生就 là gì?

Âm Hán Việt của 生就 là "sinh tựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.