TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

生存

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shēngcún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SINH TỒN

生存 nghĩa là tồn tại, sống sót.

Nghĩa của 生存

shēngcún

SINH TỒNĐộng từ
  1. Tồn tại
  2. Sống sót

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 生存

Đồng nghĩa

Từ ghép có 生存

Câu ví dụ với 生存

  • 用这些杰森先生存下来的钱, 在他退休后他可以生活的很宽裕。 Yòng zhèxiē jié sēn xiān shēngcún xiàlai de qián, zài tā tuìxiū hòu tā kěyǐ shēnghuó de hěn kuānyù.Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #779050

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

生存 nghĩa là gì?

生存 (shēngcún) nghĩa là tồn tại, sống sót.

生存 đọc thế nào?

生存 đọc là shēngcún (pinyin).

Âm Hán Việt của 生存 là gì?

Âm Hán Việt của 生存 là "sinh tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.