生存
giọng máy của trình duyệt
生存 nghĩa là tồn tại, sống sót.
Nghĩa của 生存
shēngcún
SINH TỒNĐộng từ- Tồn tại
- Sống sót
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 生存
Đồng nghĩa
Từ ghép có 生存
Câu ví dụ với 生存
- 用这些杰森先生存下来的钱, 在他退休后他可以生活的很宽裕。 Yòng zhèxiē jié sēn xiān shēngcún xiàlai de qián, zài tā tuìxiū hòu tā kěyǐ shēnghuó de hěn kuānyù.Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #779050
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
生存 nghĩa là gì?
生存 (shēngcún) nghĩa là tồn tại, sống sót.
生存 đọc thế nào?
生存 đọc là shēngcún (pinyin).
Âm Hán Việt của 生存 là gì?
Âm Hán Việt của 生存 là "sinh tồn".