生存环境 nghĩa là môi trường sống, môi trường sinh tồn.
Nghĩa của 生存环境
shēngcúnhuánjìng
SINH TỒN HOÀN CẢNHphồn thể 生存環境
Môi trường sống; môi trường sinh tồn
Câu hỏi thường gặp
生存环境 nghĩa là gì?
生存环境 (shēngcúnhuánjìng) nghĩa là môi trường sống, môi trường sinh tồn.
生存环境 đọc thế nào?
生存环境 đọc là shēngcúnhuánjìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 生存环境 là gì?
Âm Hán Việt của 生存环境 là "sinh tồn hoàn cảnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.