生态环境 (shēngtàihuánjìng) nghĩa là hệ sinh thái, môi trường tự nhiên.
生态环境 đọc thế nào?
生态环境 đọc là shēngtàihuánjìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 生态环境 là gì?
Âm Hán Việt của 生态环境 là "sinh thái hoàn cảnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.